Từ
受け入れ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự tiếp nhận, sự chấp nhận, sự đón nhận
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
受け取る
uketoru
nhận, hiểu theo
N3
気に入る
ki ni iru
thích, vừa ý
N3
記入
kinyuu
điền vào, ghi nhập
N3
享受
kyouju
hưởng thụ, tiếp nhận lợi ích
N3
入社
nyuusha
vào công ty
N3
入場
nyuujou
sự vào cửa, việc vào, vé vào
N4
受ける
ukeru
nhận, dự thi
N4
受付
uketsuke
quầy tiếp tân, tiếp nhận
N4
入学
nyuugaku
nhập học, ghi danh
Kanji