Ngữ pháp

Khám phá ngữ pháp

N3 〜ことになる koto ni naru Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng N3 〜べき beki Chỉ bổn phận khuyến nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức, gắn với động từ, nghĩa là nên làm hoặc đúng là nên làm N3 〜べきではない beki de wa nai Chỉ sự cấm đoán đạo đức hoặc khuyến nghị phủ định, gắn với động từ, nghĩa là không nên làm N3 〜はずがない hazu ga nai Chỉ sự không thể theo logic dựa trên kỳ vọng hoặc bằng chứng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là không thể nào N3 〜に決まっている ni kimatte iru Chỉ sự chắc chắn rất mạnh dựa trên logic hoặc niềm tin, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn N3 〜にすぎない ni suginai Chỉ sự giới hạn hoặc giảm nhẹ, gắn với danh từ động từ hoặc tính từ, nghĩa là chỉ là hoặc không hơn N3 〜とは限らない to wa kagiranai Chỉ điều gì đó không nhất thiết luôn đúng, gắn với câu, nghĩa là không phải lúc nào cũng là vậy N3 〜ようとする you to suru Chỉ sự cố gắng ý định hoặc hành động sắp bắt đầu, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là định làm hoặc sắp làm N3 〜ようとしない you to shinai Chỉ sự từ chối hoặc không cố gắng, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là không cố làm hoặc không chịu hành động N3 〜ことなく koto naku Chỉ sự không thực hiện hành động, gắn với động từ, dạng văn viết nghĩa là không làm N3 〜ことなくして koto naku shite Chỉ điều kiện bắt buộc, gắn với động từ, nghĩa là nếu không có điều này thì không thể N3 〜わけだ wake da Chỉ kết luận hợp lý hoặc giải thích tự nhiên, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là thảo nào hoặc vì vậy N3 〜ということだ to iu koto da Chỉ giải thích tóm tắt hoặc thông tin được truyền lại, gắn với câu, nghĩa là có nghĩa là hoặc nghe nói rằng N3 〜というわけだ to iu wake da Chỉ kết luận giải thích từ điều đã nói, gắn với câu, nghĩa là vậy có nghĩa là hoặc vì vậy N3 〜というものだ to iu mono da Chỉ nhận định chung hoặc đánh giá dựa trên lẽ thường, gắn với câu, nghĩa là đúng là như vậy hoặc tự nhiên là N3 〜ものだ mono da Chỉ chân lý chung thói quen lời khuyên hoặc ký ức hoài niệm, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là thường là vậy hoặc từng hay N3 〜ものではない mono de wa nai Chỉ lời khuyên phủ định hoặc quy tắc đạo đức, gắn với động từ, nghĩa là không nên làm N3 〜に相違ない ni soui nai Chỉ sự chắc chắn trang trọng rất mạnh, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn không nghi ngờ N3 〜にほかならない ni hoka naranai Chỉ sự xác định nhấn mạnh nguyên nhân hoặc bản chất thật, gắn với danh từ, nghĩa là không gì khác ngoài N3 〜に比べて ni kurabete Chỉ sự so sánh trực tiếp giữa hai yếu tố, gắn với danh từ, nghĩa là so với N3 〜に応じて ni oujite Chỉ sự điều chỉnh theo tình huống mức độ nhu cầu hoặc điều kiện, gắn với danh từ, nghĩa là tùy theo hoặc phù hợp với N3 〜わけではない wake de wa nai Chỉ phủ định một phần, sửa cách hiểu quá mức, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là không có nghĩa là N3 〜ないことはない nai koto wa nai Chỉ khả năng ở mức vừa phải, thường dùng phủ định kép, nghĩa là không phải là không thể N3 〜ないわけではない nai wake de wa nai Chỉ khẳng định một phần qua phủ định kép, làm mềm câu nói, nghĩa là không phải là không