Ngữ pháp
Kana: ものだ Romaji: mono da Cấp độ: N3

〜ものだ

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ chân lý chung thói quen lời khuyên hoặc ký ức hoài niệm, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là thường là vậy hoặc từng hay

Biến thể của cấu trúc này

〜ものだ · 〜ものです · 〜もんだ

Câu

Câu liên quan