Dicionário gratuito
Khám phá từ
N4
用事
youji
việc cần làm, công việc riêng
N4
ビル
biru
tòa nhà
N4
けんかする
kenka suru
cãi nhau, đánh nhau
N4
頑張る
ganbaru
cố gắng, kiên trì
N4
投げる
nageru
ném
N4
故障
koshou
hỏng hóc, sự cố
N4
力
chikara
sức mạnh, lực
N4
受ける
ukeru
nhận, dự thi
N4
気分
kibun
tâm trạng, cảm giác
N4
間違える
machigaeru
nhầm, sai
N4
そんな
sonna
như vậy, loại đó
N4
星
hoshi
ngôi sao
N4
場合
baai
trường hợp, tình huống
N4
やっと
yatto
cuối cùng, vừa đủ
N4
足りる
tariru
đủ
N4
行う
okonau
thực hiện, tiến hành
N4
ぶどう
budou
nho
N4
無くなる
nakunaru
mất đi, hết
N4
準備
junbi
sự chuẩn bị
N4
世界
sekai
thế giới
N4
再来月
saraigetsu
tháng sau nữa
N4
林
hayashi
rừng nhỏ, lùm cây
N4
倍
bai
gấp đôi, lần
N4
痩せる
yaseru
gầy đi, giảm cân