Từ
倹約
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttiết kiệm, tằn tiện, đạm bạc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
規約
kiyaku
thỏa thuận, quy tắc, mã
N1
条約
jouyaku
hiệp ước, hiệp ước
N1
制約
seiyaku
sự ràng buộc, giới hạn
N3
契約
keiyaku
hợp đồng, giao kèo, thỏa thuận
N3
婚約
konyaku
đính hôn
N3
約
yaku
khoảng, xấp xỉ, chừng
N3
節約
setsuyaku
sự tiết kiệm, sự dành dụm
N4
予約
yoyaku
đặt chỗ, đặt lịch
N4
約束
yakusoku
lời hứa, cuộc hẹn, thỏa thuận
Kanji