Kanji
約
Nghia trong Tiếng Việtlời hứa, xấp xỉ, thu nhỏ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
promessa, aproximadamente, encolher
Tiếng Anh
promise, approximately, shrink
Tiếng Tây Ban Nha
promesa, aproximadamente, encogerse
Tiếng Hàn
약속, 대략적으로, 줄어들다
Tiếng Pháp
promesse, approximativement, rétrécir
Tiếng Ý
promessa, approssimativamente, restringere
Tiếng Đức
Versprechen, ungefähr, schrumpfen
Tiếng Indonesia
janji, kira-kira, menyusut
Tiếng Thái
สัญญาโดยประมาณ หดตัว
Kanji
Kanji liên quan
N1
紀
ki
biên niên sử, tường thuật, câu chuyện
N1
級
kyuu
lớp, cấp bậc, hạng
N2
紅
kou, ku / beni, kurenai, aka.i
đỏ thẫm, đỏ đậm, cramoisi
N1
糾
kyuu / tada.su
xoay, hỏi, điều tra
N4
紙
shi / kami
giấy, giấy, papel
N1
索
saku
dây thừng, dây thừng, tìm kiếm
N1
素
so, su / moto
nguyên tắc cơ bản, nguyên lý, trần trụi
N1
納
nou, natsu, na, nan, tou / osa.meru, -osa.meru, osa.maru
thỏa thuận, đạt được, gặt hái
N2
純
jun
chân thật, thuần khiết, ngây thơ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
今日は約束があるから残業するわけにはいかない
Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai
Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ
N3
約束を守らないのは無責任というものだ
Yakusoku o mamoranai no wa musekinin to iu mono da
Không giữ lời hứa là vô trách nhiệm
N3
約束があるから断るわけにはいかない
Yakusoku ga aru kara kotowaru wake ni wa ikanai
Không thể từ chối vì đã hứa
N4
旅行の前にホテルを予約しておきます。
Ryokou no mae ni hoteru o yoyaku shite okimasu.
Tôi đặt khách sạn trước chuyến đi.
N4
大事な約束を守ります。
Daiji na yakusoku o mamorimasu.
Tôi giữ lời hứa quan trọng.
N4
約束を忘れたわけではありません。
Yakusoku o wasureta wake de wa arimasen.
Không phải là tôi quên lời hứa.
N4
約束を忘れたわけではありません。
Yakusoku o wasureta wake de wa arimasen.
Không phải là tôi quên lời hứa.
N4
急がないと約束の時間に間に合わないかもしれない
Isoganai to yakusoku no jikan ni manianawanai kamo shirenai
Nếu không nhanh có thể trễ hẹn