旅行の前にホテルを予約しておきます。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi đặt khách sạn trước chuyến đi.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
旅
ryo / tabi
chuyến đi, du lịch, hành trình
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N3
予
yo, sha / arakaji.me
trước đó, trước đây, bản thân tôi
N3
約
yaku / tsuzu.maru, tsuzu.meru, tsuzuma.yaka
lời hứa, xấp xỉ, thu nhỏ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ておく
te oku
Chỉ hành động làm trước để chuẩn bị, gắn với động từ dạng て, nghĩa là làm sẵn
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ