Ngữ pháp
Kana: を Romaji: o Cấp độ: N5

〜を

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động

Biến thể của cấu trúc này

〜を

Câu

Câu liên quan

N3 妹にプレゼントを買ってあげました Imouto ni purezento o katte agemashita Tôi mua quà cho em gái N3 説明を聞いたからといってすぐ理解できるわけではない Setsumei o kiita kara to itte sugu rikai dekiru wake de wa nai Chỉ vì nghe giải thích không có nghĩa hiểu ngay N3 この建物では写真を撮ってはいけないことになっている Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru Trong tòa nhà này không được chụp ảnh N3 経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn N3 日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa N3 読みかけの本を机の上に置いたまま出かけた Yomikake no hon o tsukue no ue ni oita mama dekaketa Tôi ra ngoài để sách đang đọc trên bàn N3 忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút N3 状況に応じて計画を変更したほうがいいと思う Joukyou ni oujite keikaku o henkou shita hou ga ii to omou Nên thay đổi kế hoạch tùy tình hình N3 時間がないので今日は帰らざるを得ない Jikan ga nai node kyou wa kaerazaru o enai Vì không có thời gian nên phải về