経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
経
kei, kyou, kin / he.ru, ta.tsu, tateito, haka.ru, nori
kinh điển, kinh độ, đi qua
N4
験
ken, gen / akashi, shirushi, tame.su, tameshi
xác minh, hiệu quả, thử nghiệm
N3
積
seki / tsu.mu, -zu.mi, tsu.moru, tsu.mori
khối lượng, sản phẩm (x*y), diện tích
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N3
信
shin
đức tin, sự thật, lòng trung thành
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜と思う
to omou
Chỉ suy nghĩ ý kiến hoặc giả định của người nói, nối mệnh đề với biểu đạt suy nghĩ
N4
〜ので
node
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜ば
ba
Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o