Ngữ pháp
Kana: も Romaji: mo Cấp độ: N5

〜も

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o

Biến thể của cấu trúc này

〜も

Câu

Câu liên quan

N3 先生に説明してもらいました Sensei ni setsumei shite moraimashita Tôi được thầy giải thích N3 子供でも分かるくらい簡単です Kodomo demo wakaru kurai kantan desu Đơn giản đến mức trẻ em hiểu được N3 彼は日本語だけでなく英語も話します Kare wa nihongo dake de naku eigo mo hanashimasu Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn tiếng Anh N3 彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé N3 子供のころは夏になるとよく川で遊んだものだ Kodomo no koro wa natsu ni naru to yoku kawa de asonda mono da Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông vào mùa hè N3 経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn N3 日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa N3 週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định N3 忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút