Ngữ pháp
Kana: も Romaji: mo Cấp độ: N5

〜も

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o

Biến thể của cấu trúc này

〜も

Câu

Câu liên quan

N3 努力しないで成功したいなんて無理というものだ Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể N3 その問題に関してはもう少し調べてから答える Sono mondai ni kanshite wa mou sukoshi shirabete kara kotaeru Về vấn đề đó tôi sẽ kiểm tra trước N3 便利とはいえ使いすぎると問題になるかもしれない Benri to wa ie tsukaisugiru to mondai ni naru kamo shirenai Dù tiện nhưng dùng nhiều có thể thành vấn đề N3 子供のころはよく川で遊んだものだ Kodomo no koro wa yoku kawa de asonda mono da Khi còn nhỏ tôi thường chơi ở sông N3 人口の増加に伴って交通問題も深刻になっている Jinkou no zouka ni tomonatte koutsuu mondai mo shinkoku ni natte iru Dân số tăng khiến giao thông nghiêm trọng hơn N3 値段はともかく品質はかなり良いと思う Nedan wa tomokaku hinshitsu wa kanari yoi to omou Bỏ qua giá chất lượng tốt N3 そんな失礼なことは言うものではない Sonna shitsurei na koto wa iu mono de wa nai Không nên nói điều thất lễ như vậy N3 彼は英語ばかりか中国語も話せる Kare wa eigo bakari ka chuugokugo mo hanaseru Anh ấy không chỉ biết tiếng Anh mà cả tiếng Trung N3 努力したものの結果は思ったほど良くなかった Doryoku shita mono no kekka wa omotta hodo yokunakatta Dù cố gắng nhưng kết quả chưa tốt