週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
週
shuu
tuần, semaine, semana
N3
末
matsu, batsu / sue, ura, ure
kết thúc, đóng, lời khuyên
N5
休
kyuu / yasu.mu, yasu.maru, yasu.meru
nghỉ ngơi, ngày nghỉ, nghỉ hưu
N3
予
yo, sha / arakaji.me
trước đó, trước đây, bản thân tôi
N3
定
tei, jou / sada.meru, sada.maru, sada.ka
xác định, sửa chữa, thiết lập
N3
決
ketsu / ki.meru, -gi.me, ki.maru, sa.ku
quyết định, xác định, thống nhất
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜つもり
tsumori
Chỉ ý định hoặc kế hoạch của người nói, nghĩa là dự định làm gì đó
N5
〜だけ
dake
Chỉ sự giới hạn duy nhất, tương đương chỉ, giới hạn nghĩa vào yếu tố trước đó
N5
〜まだ
mada
Chỉ điều gì đó vẫn chưa thay đổi, nghĩa là vẫn hoặc chưa
N5
〜予定
yotei
Chỉ kế hoạch tương lai đã được quyết định trước
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính