Từ
予定
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkế hoạch, lịch trình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai
Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
N4
週末に友達と映画を見る予定です。
Shuumatsu ni tomodachi to eiga o miru yotei desu.
Tôi dự định xem phim với bạn vào cuối tuần.
N4
来月、日本へ行く予定です。
Raigetsu, Nihon e iku yotei desu.
Tháng tới tôi dự định đi Nhật Bản.
N4
明日は会議に出席する予定です。
Ashita wa kaigi ni shusseki suru yotei desu.
Tôi dự định tham dự cuộc họp ngày mai.
N4
来月旅行する予定です。
Raigetsu ryokou suru yotei desu.
Tôi dự định đi du lịch tháng sau.
N4
天気によって予定を変えます。
Tenki ni yotte yotei o kaemasu.
Tôi thay đổi kế hoạch tùy thời tiết.
N4
予定より早く終わりました。
Yotei yori hayaku owarimashita.
Kết thúc sớm hơn dự định.
N4
彼は医者になる予定です。
Kare wa isha ni naru yotei desu.
Anh ấy dự định trở thành bác sĩ.
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji