Kanji
末
Nghia trong Tiếng Việtkết thúc, đóng, lời khuyên
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
fim, fechar, ponta
Tiếng Anh
end, close, tip
Tiếng Tây Ban Nha
fin, cerrar, punta
Tiếng Hàn
끝, 닫기, 끝
Tiếng Pháp
fin, fermer, pointe
Tiếng Ý
fine, chiudere, punta
Tiếng Đức
Ende, schließen, Spitze
Tiếng Indonesia
akhir, tutup, ujung
Tiếng Thái
จบ, ปิด, ปลาย
Kanji
Kanji liên quan
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N3
未
mi, bi / ima.da, ma.da, hitsuji
chưa, chưa đến, cho đến nay
N2
札
satsu / fuda
thẻ, tiền giấy, quầy giao dịch trái phiếu
N5
木
boku, moku / ki, ko-
cây, gỗ, cây cối
N1
朽
kyuu / ku.chiru
phân hủy, mục nát, ẩn náu
N1
朴
boku / hou, hoo, enoki
Thô sơ, đơn giản, bình dị
N2
机
ki / tsukue
bàn làm việc, bàn, tủ đựng đồ
N1
朱
shu / ake
màu đỏ son, màu chu sa, màu đỏ tươi
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
Câu
Câu có kanji này
N3
週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai
Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
N4
週末に友達と映画を見る予定です。
Shuumatsu ni tomodachi to eiga o miru yotei desu.
Tôi dự định xem phim với bạn vào cuối tuần.
N4
週末は映画を見たり買い物したりします
Shuumatsu wa eiga o mitari kaimono shitari shimasu
Cuối tuần tôi xem phim và mua sắm
N4
週末は家で休むつもりだよ
Shuumatsu wa ie de yasumu tsumori da yo
Tôi dự định nghỉ ở nhà cuối tuần