Kanji
未
Nghia trong Tiếng Việtchưa, chưa đến, cho đến nay
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
não-, ainda não, até então
Tiếng Anh
un-, not yet, hitherto
Tiếng Tây Ban Nha
aún no, hasta ahora
Tiếng Hàn
아직, 아니오, 지금까지
Tiếng Pháp
pas encore, jusqu'à présent
Tiếng Ý
non-, non ancora, finora
Tiếng Đức
un-, noch nicht, bisher
Tiếng Indonesia
belum, belum, sampai saat ini
Tiếng Thái
ยัง, ยังไม่, จนถึงตอนนี้
Kanji
Kanji liên quan
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N3
末
matsu, batsu / sue, ura, ure
kết thúc, đóng, lời khuyên
N2
札
satsu / fuda
thẻ, tiền giấy, quầy giao dịch trái phiếu
N5
木
boku, moku / ki, ko-
cây, gỗ, cây cối
N1
朽
kyuu / ku.chiru
phân hủy, mục nát, ẩn náu
N1
朴
boku / hou, hoo, enoki
Thô sơ, đơn giản, bình dị
N2
机
ki / tsukue
bàn làm việc, bàn, tủ đựng đồ
N1
朱
shu / ake
màu đỏ son, màu chu sa, màu đỏ tươi
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
Từ
Từ có kanji này
N1
未だ
imada
vẫn còn, cho đến nay
N1
未開
mikai
đất hoang, lạc hậu, kém văn minh
N1
未婚
mikon
chưa kết hôn
N1
未熟
mijuku
thiếu kinh nghiệm, chưa có tay nghề, chưa trưởng thành
N1
未知
michi
vẫn chưa được biết
N1
未定
mitei
chưa được xác định, chưa quyết định, đang chờ xử lý
N1
未練
miren
tình cảm còn sót lại, sự gắn bó, sự hối tiếc
N2
未~
mi~
chưa ~
N2
未満
miman
ít hơn, không đủ
Câu