Kanji
未
Nghia trong Tiếng Việtchưa, chưa đến, cho đến nay
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
não-, ainda não, até então
Tiếng Anh
un-, not yet, hitherto
Tiếng Tây Ban Nha
aún no, hasta ahora
Tiếng Hàn
아직, 아니오, 지금까지
Tiếng Pháp
pas encore, jusqu'à présent
Tiếng Ý
non-, non ancora, finora
Tiếng Đức
un-, noch nicht, bisher
Tiếng Indonesia
belum, belum, sampai saat ini
Tiếng Thái
ยัง, ยังไม่, จนถึงตอนนี้
Kanji
Kanji liên quan
N2
村
son / mura
làng, thị trấn, làng
N1
条
jou, chou, deki / eda, suji
Bài viết, mệnh đề, từ chỉ số lượng cho bài viết, mệnh đề, đoạn văn, v.v.
N2
材
zai
gỗ xẻ, khúc gỗ, gỗ xẻ
N3
束
soku / taba, taba.neru, tsuka, tsuka.neru
bó, bó lúa, tập lúa
N1
杉
san / sugi
tuyết tùng, cây bách xù, cây tuyết tùng
N1
李
ri / sumomo
mận, ciruela
N1
杏
kyou, an, kou / anzu
quả mơ, quả mơ khô, quả mơ albaricoque
N1
杜
to, tou, zu / mori, fusa.gu, yamanashi
rừng cây, lùm cây, rừng thưa
N5
東
tou / higashi
phía đông, Est, Este
Từ
Từ có kanji này
N1
未だ
imada
vẫn còn, cho đến nay
N1
未開
mikai
đất hoang, lạc hậu, kém văn minh
N1
未婚
mikon
chưa kết hôn
N1
未熟
mijuku
thiếu kinh nghiệm, chưa có tay nghề, chưa trưởng thành
N1
未知
michi
vẫn chưa được biết
N1
未定
mitei
chưa được xác định, chưa quyết định, đang chờ xử lý
N1
未練
miren
tình cảm còn sót lại, sự gắn bó, sự hối tiếc
N2
未~
mi~
chưa ~
N2
未満
miman
ít hơn, không đủ
Câu