Kanji
条
Nghia trong Tiếng ViệtBài viết, mệnh đề, từ chỉ số lượng cho bài viết, mệnh đề, đoạn văn, v.v.
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
artigo, cláusula, contador para artigos, cláusulas, parágrafos, etc.
Tiếng Anh
article, clause, counter for articles, clauses, paragraphs, etc.
Tiếng Tây Ban Nha
artículo, cláusula, contador para artículos, cláusulas, párrafos, etc.
Tiếng Hàn
기사, 절, 기사, 절, 단락 등의 카운터
Tiếng Pháp
article, clause, contre-article, clause, paragraphe, etc.
Tiếng Ý
articolo, clausola, contatore per articoli, clausole, paragrafi, ecc.
Tiếng Đức
Artikel, Klausel, Zähler für Artikel, Klauseln, Absätze usw.
Tiếng Indonesia
artikel, klausa, penghitung untuk artikel, klausa, paragraf, dll.
Tiếng Thái
คำนำหน้า คำอนุประโยค คำนับสำหรับคำนำหน้า คำอนุประโยค ย่อหน้า ฯลฯ
Kanji
Kanji liên quan
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
N2
村
son / mura
làng, thị trấn, làng
N2
材
zai
gỗ xẻ, khúc gỗ, gỗ xẻ
N3
束
soku / taba, taba.neru, tsuka, tsuka.neru
bó, bó lúa, tập lúa
N1
杉
san / sugi
tuyết tùng, cây bách xù, cây tuyết tùng
N1
李
ri / sumomo
mận, ciruela
N1
杏
kyou, an, kou / anzu
quả mơ, quả mơ khô, quả mơ albaricoque
N1
杜
to, tou, zu / mori, fusa.gu, yamanashi
rừng cây, lùm cây, rừng thưa
N5
東
tou / higashi
phía đông, Est, Este