Kanji
束
Nghia trong Tiếng Việtbó, bó lúa, tập lúa
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
feixe, maço, resma
Tiếng Anh
bundle, sheaf, ream
Tiếng Tây Ban Nha
manojo, gavilla, resma
Tiếng Hàn
묶음, 다발, 묶음
Tiếng Pháp
gerbe, paquet, rame
Tiếng Ý
fascio, covone, risma
Tiếng Đức
Bündel, Garbe, Ries
Tiếng Indonesia
bundel, ikatan, rim
Tiếng Thái
มัด, ฟ่อน, รีม
Kanji
Kanji liên quan
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
N2
村
son / mura
làng, thị trấn, làng
N1
条
jou, chou, deki / eda, suji
Bài viết, mệnh đề, từ chỉ số lượng cho bài viết, mệnh đề, đoạn văn, v.v.
N2
材
zai
gỗ xẻ, khúc gỗ, gỗ xẻ
N1
杉
san / sugi
tuyết tùng, cây bách xù, cây tuyết tùng
N1
李
ri / sumomo
mận, ciruela
N1
杏
kyou, an, kou / anzu
quả mơ, quả mơ khô, quả mơ albaricoque
N1
杜
to, tou, zu / mori, fusa.gu, yamanashi
rừng cây, lùm cây, rừng thưa
N5
東
tou / higashi
phía đông, Est, Este
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
今日は約束があるから残業するわけにはいかない
Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai
Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ
N3
約束を守らないのは無責任というものだ
Yakusoku o mamoranai no wa musekinin to iu mono da
Không giữ lời hứa là vô trách nhiệm
N3
約束があるから断るわけにはいかない
Yakusoku ga aru kara kotowaru wake ni wa ikanai
Không thể từ chối vì đã hứa
N4
大事な約束を守ります。
Daiji na yakusoku o mamorimasu.
Tôi giữ lời hứa quan trọng.
N4
約束を忘れたわけではありません。
Yakusoku o wasureta wake de wa arimasen.
Không phải là tôi quên lời hứa.
N4
約束を忘れたわけではありません。
Yakusoku o wasureta wake de wa arimasen.
Không phải là tôi quên lời hứa.
N4
急がないと約束の時間に間に合わないかもしれない
Isoganai to yakusoku no jikan ni manianawanai kamo shirenai
Nếu không nhanh có thể trễ hẹn