Kanji
来
Nghia trong Tiếng Việtđến, đến hạn, tiếp theo
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
vir, devido, próximo
Tiếng Anh
come, due, next
Tiếng Tây Ban Nha
venir, debido, siguiente
Tiếng Hàn
오다, 예정된, 다음
Tiếng Pháp
venir, dû, prochain
Tiếng Ý
venire, dovuto, prossimo
Tiếng Đức
kommen, fällig, als nächstes
Tiếng Indonesia
datang, jatuh tempo, selanjutnya
Tiếng Thái
มา, ครบกำหนด, ถัดไป
Kanji
Kanji liên quan
N2
村
son / mura
làng, thị trấn, làng
N1
条
jou, chou, deki / eda, suji
Bài viết, mệnh đề, từ chỉ số lượng cho bài viết, mệnh đề, đoạn văn, v.v.
N2
材
zai
gỗ xẻ, khúc gỗ, gỗ xẻ
N3
束
soku / taba, taba.neru, tsuka, tsuka.neru
bó, bó lúa, tập lúa
N1
杉
san / sugi
tuyết tùng, cây bách xù, cây tuyết tùng
N1
李
ri / sumomo
mận, ciruela
N1
杏
kyou, an, kou / anzu
quả mơ, quả mơ khô, quả mơ albaricoque
N1
杜
to, tou, zu / mori, fusa.gu, yamanashi
rừng cây, lùm cây, rừng thưa
N5
東
tou / higashi
phía đông, Est, Este
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
明日は台風が来るということだ
Ashita wa taifuu ga kuru to iu koto da
Điều đó có nghĩa là ngày mai bão sẽ đến
N3
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N3
彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う
Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou
Anh ấy không thể trễ chắc đã tới
N3
彼の話によると来週から新しい制度が始まるらしい
Kare no hanashi ni yoru to raishuu kara atarashii seido ga hajimaru rashii
Theo anh ấy hệ thống mới bắt đầu tuần sau
N3
この出来事をきっかけに考え方が変わった
Kono dekigoto o kikkake ni kangaekata ga kawatta
Sự kiện này thay đổi suy nghĩ
N3
未来に向かって新しい挑戦を続けていきたい
Mirai ni mukatte atarashii chousen o tsuzukete ikitai
Tiếp tục thử thách tương lai
N3
彼は来たかと思うとすぐ帰ってしまった
Kare wa kita ka to omou to sugu kaette shimatta
Vừa đến đã đi
N4
来月、日本へ行く予定です。
Raigetsu, Nihon e iku yotei desu.
Tháng tới tôi dự định đi Nhật Bản.
N4
彼は明日来ると思います。
Kare wa ashita kuru to omoimasu.
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến ngày mai.