Từ
来場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự tham dự
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
式場
shikijou
phòng nghi lễ, nơi tổ chức buổi lễ (ví dụ: hôn nhân)
N1
家来
kerai
tùy tùng, gia nhân, người hầu
N1
農場
noujou
nông trại
N1
外来
gairai
(abbr.) nhập khẩu, phòng khám ngoại trú
N1
元来
ganrai
ban đầu, tự nhiên
N1
伝来
denrai
tổ tiên, di truyền, nhập khẩu
N1
道場
doujou
(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
N1
相場
souba
giá thị trường, suy đoán, ước tính
N1
従来
juurai
cho đến bây giờ, cho đến nay, truyền thống
Kanji