Từ
相場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiá thị trường, suy đoán, ước tính
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
式場
shikijou
phòng nghi lễ, nơi tổ chức buổi lễ (ví dụ: hôn nhân)
N1
農場
noujou
nông trại
N1
外相
gaishou
Bộ trưởng Ngoại giao
N1
道場
doujou
(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
N1
真相
shinsou
sự thật, tình hình thực tế
N1
相応
souou
sự tương xứng, sự phù hợp
N1
蔵相
zoushou
Bộ trưởng Bộ Tài chính
N1
相対
soutai
liên quan đến
N1
本場
homba
chính gốc, nơi xuất xứ, đích thực
Kanji