Từ
本場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchính gốc, nơi xuất xứ, đích thực
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
根本
kompon
nền tảng, gốc rễ, cơ sở
N1
式場
shikijou
phòng nghi lễ, nơi tổ chức buổi lễ (ví dụ: hôn nhân)
N1
農場
noujou
nông trại
N1
脚本
kyakuhon
kịch bản
N1
道場
doujou
(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
N1
相場
souba
giá thị trường, suy đoán, ước tính
N1
台本
daihon
kịch bản, kịch bản
N1
手本
tehon
mô hình, kiểu mẫu
N1
本格
honkaku
đúng mức, toàn diện
Kanji