Từ
道場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
式場
shikijou
phòng nghi lễ, nơi tổ chức buổi lễ (ví dụ: hôn nhân)
N1
農場
noujou
nông trại
N1
街道
kaidou
đường cao tốc
N1
軌道
kidou
quỹ đạo, theo dõi
N1
相場
souba
giá thị trường, suy đoán, ước tính
N1
使い道
tsukaimichi
sử dụng
N1
報道
houdou
đưa tin, báo cáo
N1
本場
homba
chính gốc, nơi xuất xứ, đích thực
N1
満場
manjou
toàn thể khán giả nhất trí
Kanji