Từ
満場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttoàn thể khán giả nhất trí
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
式場
shikijou
phòng nghi lễ, nơi tổ chức buổi lễ (ví dụ: hôn nhân)
N1
農場
noujou
nông trại
N1
円満
emman
sự hài hòa, hòa bình, êm ả
N1
道場
doujou
(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
N1
相場
souba
giá thị trường, suy đoán, ước tính
N1
本場
homba
chính gốc, nơi xuất xứ, đích thực
N1
満月
mangetsu
trăng tròn
N1
満たす
mitasu
làm thỏa mãn, lấp đầy, đáp ứng
N1
役場
yakuba
tòa thị chính
Kanji