Từ
満場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttoàn thể khán giả nhất trí
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
来場
raijou
sự tham dự
N2
~場
~jou
loại ruộng, mặt đất
N2
酒場
sakaba
quán bar, phòng bar
N2
職場
shokuba
nơi làm việc
N2
登場
toujou
bước vào (trên sân khấu)
N2
広場
hiroba
quảng trường
N2
牧場
bokujou
trang trại (gia súc), đất đồng cỏ
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
N2
満点
manten
điểm tuyệt đối
Kanji