Từ
満員
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
円満
emman
sự hài hòa, hòa bình, êm ả
N1
動員
douin
huy động
N1
職員
shokuin
nhân viên, nhân sự
N1
従業員
juugyouin
nhân viên, công nhân
N1
満月
mangetsu
trăng tròn
N1
満場
manjou
toàn thể khán giả nhất trí
N1
満たす
mitasu
làm thỏa mãn, lấp đầy, đáp ứng
N2
工員
kouin
công nhân nhà máy
N2
定員
teiin
số lượng nhân sự cố định, năng lực (ví dụ: thuyền)
Kanji