Từ
使い道
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsử dụng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
お使い
otsukai
việc vặt
N1
街道
kaidou
đường cao tốc
N1
軌道
kidou
quỹ đạo, theo dõi
N1
道場
doujou
(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
N1
使用人
shiyounin
nhân viên, người hầu
N1
使命
shimei
nhiệm vụ, việc vặt, tin nhắn
N1
報道
houdou
đưa tin, báo cáo
N2
~道
~dou
loại đường đi, con đường
N2
片道
katamichi
một chiều (chuyến đi)
Kanji