Từ
真相
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thật, tình hình thực tế
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
外相
gaishou
Bộ trưởng Ngoại giao
N1
生真面目
kimajime
nghiêm túc, chân thành
N1
真実
shinjitsu
sự thật, thực tế
N1
真珠
shinju
ngọc trai
N1
相応
souou
sự tương xứng, sự phù hợp
N1
蔵相
zoushou
Bộ trưởng Bộ Tài chính
N1
相対
soutai
liên quan đến
N1
相場
souba
giá thị trường, suy đoán, ước tính
N1
真上
maue
ngay phía trên, ngay trên đầu
Kanji