Từ
未満
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtít hơn, không đủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
未だ
imada
vẫn còn, cho đến nay
N1
円満
emman
sự hài hòa, hòa bình, êm ả
N1
満月
mangetsu
trăng tròn
N1
満場
manjou
toàn thể khán giả nhất trí
N1
未開
mikai
đất hoang, lạc hậu, kém văn minh
N1
未婚
mikon
chưa kết hôn
N1
未熟
mijuku
thiếu kinh nghiệm, chưa có tay nghề, chưa trưởng thành
N1
満たす
mitasu
làm thỏa mãn, lấp đầy, đáp ứng
N1
未知
michi
vẫn chưa được biết
Kanji