Từ
未満
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtít hơn, không đủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
未定
mitei
chưa được xác định, chưa quyết định, đang chờ xử lý
N1
未練
miren
tình cảm còn sót lại, sự gắn bó, sự hối tiếc
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
N2
満点
manten
điểm tuyệt đối
N2
未~
mi~
chưa ~
N3
満足
manzoku
sự hài lòng
N3
満ちる
michiru
đầy lên, trọn vẹn
N3
未来
mirai
tương lai
N3
不満
fuman
sự bất mãn, sự không hài lòng, lời phàn nàn
Kanji