Từ
未来
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttương lai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
家来
kerai
tùy tùng, gia nhân, người hầu
N1
未だ
imada
vẫn còn, cho đến nay
N1
外来
gairai
(abbr.) nhập khẩu, phòng khám ngoại trú
N1
元来
ganrai
ban đầu, tự nhiên
N1
伝来
denrai
tổ tiên, di truyền, nhập khẩu
N1
従来
juurai
cho đến bây giờ, cho đến nay, truyền thống
N1
未開
mikai
đất hoang, lạc hậu, kém văn minh
N1
未婚
mikon
chưa kết hôn
N1
未熟
mijuku
thiếu kinh nghiệm, chưa có tay nghề, chưa trưởng thành
Kanji