Từ
未練
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttình cảm còn sót lại, sự gắn bó, sự hối tiếc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
練る
neru
nhào nặn, trau chuốt, hoàn thiện
N1
未だ
imada
vẫn còn, cho đến nay
N1
未開
mikai
đất hoang, lạc hậu, kém văn minh
N1
未婚
mikon
chưa kết hôn
N1
未熟
mijuku
thiếu kinh nghiệm, chưa có tay nghề, chưa trưởng thành
N1
未知
michi
vẫn chưa được biết
N1
未定
mitei
chưa được xác định, chưa quyết định, đang chờ xử lý
N2
未~
mi~
chưa ~
N2
未満
miman
ít hơn, không đủ
Kanji