Ngữ pháp
〜つもり
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ ý định hoặc kế hoạch của người nói, nghĩa là dự định làm gì đó
Biến thể của cấu trúc này〜つもり · 〜つもりだ · 〜つもりです · 〜つもりだった
Câu
Câu liên quan
N3
週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai
Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
N4
駅まで歩いて行くつもりです。
Eki made aruite iku tsumori desu.
Tôi định đi bộ đến nhà ga.
N4
明日は早く起きるつもりです。
Ashita wa hayaku okiru tsumori desu.
Ngày mai tôi định dậy sớm.
N4
もう出発するつもり?
Mou shuppatsu suru tsumori
Bạn định xuất phát rồi à
N4
週末は家で休むつもりだよ
Shuumatsu wa ie de yasumu tsumori da yo
Tôi dự định nghỉ ở nhà cuối tuần