Ngữ pháp
Kana: つもり Romaji: tsumori Cấp độ: N5

〜つもり

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ ý định hoặc kế hoạch của người nói, nghĩa là dự định làm gì đó

Biến thể của cấu trúc này

〜つもり · 〜つもりだ · 〜つもりです · 〜つもりだった

Câu

Câu liên quan