Từ
休む
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghỉ ngơi, tạm nghỉ, vắng mặt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai
Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
N4
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N3
週末は家で休むつもりだよ
Shuumatsu wa ie de yasumu tsumori da yo
Tôi dự định nghỉ ở nhà cuối tuần
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
産休
sankyuu
nghỉ thai sản
N1
休学
kyuugaku
nghỉ học tạm thời, đình chỉ học
N1
休戦
kyuusen
đình chiến, hưu chiến, ngừng bắn
N1
連休
renkyuu
ngày nghỉ liên tiếp
N1
休める
yasumeru
nghỉ ngơi, đình chỉ, để giảm bớt
N2
お休み
oyasumi
nghỉ lễ, vắng mặt, (exp.) Chúc ngủ ngon
N2
休業
kyuugyou
đóng cửa, tắt máy, nghỉ lễ
N2
休講
kyuukou
bài giảng bị hủy
N2
休養
kyuuyou
nghỉ ngơi, giải lao, giải trí
Kanji