Từ
休める
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghỉ ngơi, đình chỉ, để giảm bớt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
産休
sankyuu
nghỉ thai sản
N1
休学
kyuugaku
nghỉ học tạm thời, đình chỉ học
N1
休戦
kyuusen
đình chiến, hưu chiến, ngừng bắn
N1
連休
renkyuu
ngày nghỉ liên tiếp
N2
お休み
oyasumi
nghỉ lễ, vắng mặt, (exp.) Chúc ngủ ngon
N2
休業
kyuugyou
đóng cửa, tắt máy, nghỉ lễ
N2
休講
kyuukou
bài giảng bị hủy
N2
休養
kyuuyou
nghỉ ngơi, giải lao, giải trí
N2
定休日
teikyuubi
kỳ nghỉ thường xuyên
Kanji