Từ
定休日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkỳ nghỉ thường xuyên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N5
休みの日
yasumi no hi
ngày nghỉ
N1
限定
gentei
giới hạn, hạn chế
N1
国定
kokutei
được nhà nước bảo trợ, quốc gia
N1
固定
kotei
cố định, ấn định
N1
定まる
sadamaru
trở nên ổn định, được cố định
N1
定める
sadameru
quy định, quyết định
N1
産休
sankyuu
nghỉ thai sản
N1
西日
nishibi
mặt trời hướng tây
N1
日夜
nichiya
ngày đêm luôn
Kanji