Kanji
決
Nghia trong Tiếng Việtquyết định, xác định, thống nhất
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
decidir, resolver, concordar com
Tiếng Anh
decide, fix, agree upon
Tiếng Tây Ban Nha
decidir, fijar, acordar
Tiếng Hàn
결정하고, 해결하고, 합의하다
Tiếng Pháp
décider, fixer, convenir de
Tiếng Ý
decidere, fissare, concordare
Tiếng Đức
entscheiden, festlegen, sich einigen
Tiếng Indonesia
memutuskan, menetapkan, menyetujui
Tiếng Thái
ตัดสินใจ กำหนด ตกลงกัน
Kanji
Kanji liên quan
N3
求
kyuu, gu / moto.meru
yêu cầu, mong muốn, ước ao
N1
沖
chuu / oki, okitsu, chuu.suru, waku
biển khơi mênh mông, vươn cao lên bầu trời
N1
沢
taku / sawa, uruo.i, uruo.su, tsuya
đầm lầy, ao hồ, sự rực rỡ
N1
没
botsu, motsu / obo.reru, shizu.mu, nai
chết đuối, chìm, trốn
N2
沈
chin, jin / shizu.mu, shizu.meru
chìm, bị nhấn chìm, giảm xuống
N1
汽
ki
hơi nước, hơi, hơi
N1
沙
sa, sha / suna, yonageru
cát, đấu trường, gravilla
N1
汰
ta, tai / ogo.ru, nigo.ru, yona.geru
rửa, sàng lọc, lọc
N1
沃
you, yoku, oku / soso.gu
khả năng sinh sản
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai
Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
N4
それで問題が解決しました。
Sore de mondai ga kaiketsu shimashita.
Nhờ vậy vấn đề được giải quyết.
N4
新しい仕事が決まりました。
Atarashii shigoto ga kimarimashita.
Công việc mới đã được quyết định.
N4
出発時間を決めましょう。
Shuppatsu jikan o kimemashou.
Hãy quyết định giờ khởi hành.
N4
問題が解決するまで待ちます。
Mondai ga kaiketsu suru made machimasu.
Tôi sẽ đợi đến khi vấn đề được giải quyết.
N4
問題が解決するまで待ちます。
Mondai ga kaiketsu suru made machimasu.
Tôi sẽ đợi đến khi vấn đề được giải quyết.
N4
これからどうするかはもう少し考えてから決めようと思う
Kore kara dou suru ka wa mou sukoshi kangaete kara kimeyou to omou
Tôi sẽ quyết định sau khi suy nghĩ thêm
Ngữ pháp