Ngữ pháp
Kana: にきまっている Romaji: ni kimatte iru Cấp độ: N3

〜に決まっ

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ sự chắc chắn rất mạnh dựa trên logic hoặc niềm tin, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn

Biến thể của cấu trúc này

〜に決まっている · 〜に決まってる · 〜に決まっています

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Câu

Câu liên quan

Câu liên quan

Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.

Từ

Từ tìm thấy trong cấu trúc

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan

Kanji

Kanji liên quan