Từ
Kana: ない Romaji: nai Cấp độ: N5

ない

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

không có

Câu

Câu liên quan

N3 今日は歩けないほど疲れました Kyou wa arukenai hodo tsukaremashita Hôm nay tôi mệt đến mức không đi nổi N3 説明を聞いたからといってすぐ理解できるわけではない Setsumei o kiita kara to itte sugu rikai dekiru wake de wa nai Chỉ vì nghe giải thích không có nghĩa hiểu ngay N3 努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa N3 彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé N3 この建物では写真を撮ってはいけないことになっている Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru Trong tòa nhà này không được chụp ảnh N3 今日は約束があるから残業するわけにはいかない Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ N3 週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định N3 彼はゲームしてばかりいて全然勉強しない Kare wa geemu shite bakari ite zenzen benkyou shinai Anh ấy chỉ chơi game không học gì cả N3 努力しないで成功したいなんて無理というものだ Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể
Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan

N3 〜べきではない beki de wa nai Chỉ sự cấm đoán đạo đức hoặc khuyến nghị phủ định, gắn với động từ, nghĩa là không nên làm N3 〜はずがない hazu ga nai Chỉ sự không thể theo logic dựa trên kỳ vọng hoặc bằng chứng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là không thể nào N3 〜にすぎない ni suginai Chỉ sự giới hạn hoặc giảm nhẹ, gắn với danh từ động từ hoặc tính từ, nghĩa là chỉ là hoặc không hơn N3 〜とは限らない to wa kagiranai Chỉ điều gì đó không nhất thiết luôn đúng, gắn với câu, nghĩa là không phải lúc nào cũng là vậy N3 〜ようとしない you to shinai Chỉ sự từ chối hoặc không cố gắng, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là không cố làm hoặc không chịu hành động N3 〜というわけだ to iu wake da Chỉ kết luận giải thích từ điều đã nói, gắn với câu, nghĩa là vậy có nghĩa là hoặc vì vậy N3 〜ものではない mono de wa nai Chỉ lời khuyên phủ định hoặc quy tắc đạo đức, gắn với động từ, nghĩa là không nên làm N3 〜に相違ない ni soui nai Chỉ sự chắc chắn trang trọng rất mạnh, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn không nghi ngờ N3 〜にほかならない ni hoka naranai Chỉ sự xác định nhấn mạnh nguyên nhân hoặc bản chất thật, gắn với danh từ, nghĩa là không gì khác ngoài