Ngữ pháp
〜にほかならない
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ sự xác định nhấn mạnh nguyên nhân hoặc bản chất thật, gắn với danh từ, nghĩa là không gì khác ngoài
Biến thể của cấu trúc này〜にほかならない · 〜にほかなりません
Câu
Chỉ sự xác định nhấn mạnh nguyên nhân hoặc bản chất thật, gắn với danh từ, nghĩa là không gì khác ngoài
Biến thể của cấu trúc này〜にほかならない · 〜にほかなりません