Ngữ pháp
Kana: とおもう Romaji: to omou Cấp độ: N5

〜と

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ suy nghĩ ý kiến hoặc giả định của người nói, nối mệnh đề với biểu đạt suy nghĩ

Biến thể của cấu trúc này

〜と思う · 〜と思います · 〜と思った · 〜と思っています

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Câu

Câu liên quan

N3 努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa N3 経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn N3 状況に応じて計画を変更したほうがいいと思う Joukyou ni oujite keikaku o henkou shita hou ga ii to omou Nên thay đổi kế hoạch tùy tình hình N3 彼の説明はただの推測にすぎないと思う Kare no setsumei wa tada no suisoku ni suginai to omou Giải thích của anh ấy chỉ là suy đoán N3 そんなに心配することはないと思うよ Sonna ni shinpai suru koto wa nai to omou yo Tôi nghĩ không cần lo nhiều như vậy N3 この仕事は私にとって大きな経験になると思う Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi N3 値段はともかく品質はかなり良いと思う Nedan wa tomokaku hinshitsu wa kanari yoi to omou Bỏ qua giá chất lượng tốt N3 彼は初心者にしてはかなり上手だと思う Kare wa shoshinsha ni shite wa kanari jouzu da to omou Với người mới thì khá giỏi N3 彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou Anh ấy không thể trễ chắc đã tới
Từ

Từ tìm thấy trong cấu trúc

Kanji

Kanji liên quan