Ngữ pháp
〜ので
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
Biến thể của cấu trúc này〜ので · 〜なので · 〜んで
Câu
Câu liên quan
N3
彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ
Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da
Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải
N3
経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou
Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
N3
時間がないので今日は帰らざるを得ない
Jikan ga nai node kyou wa kaerazaru o enai
Vì không có thời gian nên phải về
N3
そんな失礼なことは言うものではない
Sonna shitsurei na koto wa iu mono de wa nai
Không nên nói điều thất lễ như vậy
N3
今は遊んでいるどころではない
Ima wa asonde iru dokoro de wa nai
Bây giờ không phải lúc chơi
N4
風邪をひいたので、早く寝たほうがいいです。
Kaze o hiita node, hayaku neta hou ga ii desu.
Vì tôi bị cảm, nên ngủ sớm thì tốt hơn.
N4
雨が降っているので今日は家にいます
Ame ga futte iru node kyou wa ie ni imasu
Vì trời đang mưa nên hôm nay tôi ở nhà
N4
忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。
Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Tôi bận nên không thể ăn trưa.
N4
この薬を飲んでもいいですか。
Kono kusuri o nonde mo ii desu ka.
Tôi có thể uống thuốc này không?