Câu
Cấp độ: N4

忙しくて、を食べられませんでした。

Kana: いそがしくて、ひるごはんをたべられませんでした。 Romaji: Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi bận nên không thể ăn trưa.

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan