Câu
Cấp độ: N5

忙しくて、を食べられませんでした。

Kana: いそがしくて、ひるごはんをたべられませんでした。 Romaji: Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi bận nên không thể ăn trưa.

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。 - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu