Từ
経験
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkinh nghiệm, trải nghiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou
Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
N4
この仕事は私にとって大きな経験になると思う
Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou
Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi
N3
さすが経験が長いだけあって判断が早い
Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai
Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh
N3
失敗したとしても経験になるから無駄じゃない
Shippai shita to shite mo keiken ni naru kara muda janai
Thất bại vẫn là kinh nghiệm
N5
その経験は役に立ちました。
Sono keiken wa yaku ni tachimashita.
Kinh nghiệm đó rất hữu ích.
N5
経験から多くを学びました。
Keiken kara ooku o manabimashita.
Tôi học được nhiều từ kinh nghiệm.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
経歴
keireki
tiểu sử cá nhân, sự nghiệp
N1
経路
keiro
khóa học, tuyến đường, kênh
N1
経過
keika
sự đi qua, sự tiến triển
N1
経費
keihi
chi phí, phí tổn, khoản chi
N1
体験
taiken
kinh nghiệm cá nhân
N2
経度
keido
kinh độ
N2
受験
juken
làm bài kiểm tra
N3
実験
jikken
thí nghiệm
N3
神経
shinkei
dây thần kinh, sự nhạy cảm
Kanji