Từ
経費
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchi phí, phí tổn, khoản chi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
光熱費
kounetsuhi
chi phí nhiên liệu và ánh sáng
N1
経歴
keireki
tiểu sử cá nhân, sự nghiệp
N1
経路
keiro
khóa học, tuyến đường, kênh
N1
経過
keika
sự đi qua, sự tiến triển
N1
出費
shuppi
chi phí, khoản chi
N1
費やす
tsuiyasu
dùng vào, dồn vào, lãng phí
N1
浪費
rouhi
lãng phí, lãng phí
N1
実費
jippi
chi phí thực tế, giá thành
N2
~費
~hi
chi phí ~
Kanji