Ngữ pháp
Kana: ておく Romaji: te oku Cấp độ: N4

〜ておく

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ hành động làm trước để chuẩn bị, gắn với động từ dạng て, nghĩa là làm sẵn

Biến thể của cấu trúc này

〜ておく · 〜ておきます · 〜ておいた · 〜ておきました · 〜とく

Câu

Câu liên quan