Kanji
行
Nghia trong Tiếng Việtđi, hành trình, thực hiện
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ir, jornada, realizar
Tiếng Anh
going, journey, carry out
Tiếng Tây Ban Nha
ir, viaje, llevar a cabo
Tiếng Hàn
가는 것, 여정, 수행하다
Tiếng Pháp
aller, voyage, accomplir
Tiếng Ý
andare, viaggio, portare
Tiếng Đức
gehen, Reise, durchführen
Tiếng Indonesia
pergi, perjalanan, melaksanakan
Tiếng Thái
การไป, การเดินทาง, การดำเนินการ
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N3
この調査は全国にわたって行われた
Kono chousa wa zenkoku ni watatte okonawareta
Khảo sát được thực hiện toàn quốc
N3
旅行では京都や奈良といった都市を訪れた
Ryokou de wa Kyoto ya Nara to itta toshi o otozureta
Thăm Kyoto Nara
N3
行けないことはないが今日は少し疲れている
Ikenai koto wa nai ga kyou wa sukoshi tsukarete iru
Không phải là không đi được nhưng hôm nay tôi hơi mệt
N4
朝ご飯を食べてから学校へ行きます。
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu.
Tôi đi học sau khi ăn sáng.
N4
駅まで歩いて行くつもりです。
Eki made aruite iku tsumori desu.
Tôi định đi bộ đến nhà ga.
N4
来月、日本へ行く予定です。
Raigetsu, Nihon e iku yotei desu.
Tháng tới tôi dự định đi Nhật Bản.
N4
時間があれば、図書館へ行きます。
Jikan ga areba, toshokan e ikimasu.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi thư viện.
N4
日本へ行ったら、寿司を食べたいです。
Nihon e ittara, sushi o tabetai desu.
Khi đi Nhật, tôi muốn ăn sushi.