Từ
強行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtép buộc, ép buộc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
行為
koui
hành vi, hành động, cử chỉ
N1
行進
koushin
diễu hành, tuần hành
N1
心強い
kokorozuyoi
sảng khoái, yên tâm
N1
強いて
shiite
dám, nhấn mạnh
N1
強いる
shiiru
ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
N1
現行
genkou
hiện hành, đang áp dụng, đang vận hành
N1
行い
okonai
hành vi, hành vi, hành động
N1
強
kyou
mạnh
N1
強硬
kyoukou
kiên quyết, mạnh mẽ, bướng bỉnh
Kanji