Ngữ pháp
Kana: の Romaji: no Cấp độ: N5

〜の

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ

Biến thể của cấu trúc này

〜の · 〜のです · 〜んです

Câu

Câu liên quan

N3 日本の歴史について勉強しています Nihon no rekishi ni tsuite benkyou shiteimasu Tôi đang học về lịch sử Nhật Bản N3 その意見に対して反対です Sono iken ni taishite hantai desu Tôi phản đối ý kiến đó N3 子供のころは夏になるとよく川で遊んだものだ Kodomo no koro wa natsu ni naru to yoku kawa de asonda mono da Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông vào mùa hè N3 この建物では写真を撮ってはいけないことになっている Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru Trong tòa nhà này không được chụp ảnh N3 読みかけの本を机の上に置いたまま出かけた Yomikake no hon o tsukue no ue ni oita mama dekaketa Tôi ra ngoài để sách đang đọc trên bàn N3 努力しないで成功したいなんて無理というものだ Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể N3 前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn N3 その問題に関してはもう少し調べてから答える Sono mondai ni kanshite wa mou sukoshi shirabete kara kotaeru Về vấn đề đó tôi sẽ kiểm tra trước N3 彼の説明はただの推測にすぎないと思う Kare no setsumei wa tada no suisoku ni suginai to omou Giải thích của anh ấy chỉ là suy đoán