Từ
権力
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt(chính trị) quyền lực, quyền lực, ảnh hưởng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
権威
keni
uy quyền, quyền uy, ảnh hưởng
N1
権限
kengen
thẩm quyền, quyền hạn, quyền tài phán
N1
動力
douryoku
động lực, sức đẩy, lực vận hành
N1
特権
tokken
đặc quyền, quyền đặc biệt
N1
威力
iryoku
uy lực, sức mạnh, hiệu lực
N1
棄権
kiken
bỏ phiếu trắng, từ bỏ quyền
N1
圧力
atsuryoku
căng thẳng, áp lực
N1
政権
seiken
(chính trị) sự quản lý, quyền lực chính trị
N1
勢力
seiryoku
ảnh hưởng, thế lực, sức mạnh
Kanji